航天 đọc là hángtiān, nghĩa là hàng không vũ trụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
航天
hángtiān
hàng không vũ trụ
danh từ
Ví dụ với 航天
他从小就对航天很感兴趣,梦想当宇航员。
Tā cóngxiǎo jiù duì hángtiān hěn gǎn xìngqù, mèngxiǎng dāng yǔhángyuán.
Từ nhỏ cậu ấy đã rất hứng thú với hàng không vũ trụ, mơ ước trở thành phi hành gia.
她大学毕业后进入了一家航天研究所工作。
Tā dàxué bìyè hòu jìnrù le yì jiā hángtiān yánjiūsuǒ gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy vào làm việc tại một viện nghiên cứu hàng không vũ trụ.
Cách viết 航天 (thứ tự nét)
航… nét
天… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 航天
航天 tiếng Trung là gì?
航天 (hángtiān) nghĩa là hàng không vũ trụ (danh từ).
航天 đọc thế nào?
航天 đọc là hángtiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 航天 thế nào?
Ví dụ: 他从小就对航天很感兴趣,梦想当宇航员。 (Tā cóngxiǎo jiù duì hángtiān hěn gǎn xìngqù, mèngxiǎng dāng yǔhángyuán.) nghĩa là: Từ nhỏ cậu ấy đã rất hứng thú với hàng không vũ trụ, mơ ước trở thành phi hành gia.
航天 thuộc cấp HSK mấy?
航天 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.