航海 đọc là hánghǎi, nghĩa là hàng hải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
航海
hánghǎi
hàng hải
động từ

Ví dụ với 航海

他从小就梦想成为一名航海家。
Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yì míng hánghǎijiā.
Từ nhỏ cậu ấy đã mơ ước trở thành một nhà hàng hải.
古代人航海时靠星星辨别方向。
Gǔdài rén hánghǎi shí kào xīngxing biànbié fāngxiàng.
Người xưa khi đi biển dựa vào các vì sao để xác định phương hướng.

Cách viết 航海 (thứ tự nét)

航… nét
海… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 航海

航海 tiếng Trung là gì?

航海 (hánghǎi) nghĩa là hàng hải (động từ).

航海 đọc thế nào?

航海 đọc là hánghǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 航海 thế nào?

Ví dụ: 他从小就梦想成为一名航海家。 (Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yì míng hánghǎijiā.) nghĩa là: Từ nhỏ cậu ấy đã mơ ước trở thành một nhà hàng hải.

航海 thuộc cấp HSK mấy?

航海 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.