涵盖 đọc là hángài, nghĩa là bao hàm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
涵盖
hángài
bao hàm
động từ
Ví dụ với 涵盖
这门课程涵盖了听说读写四项技能。
Zhè mén kèchéng hángài le tīng shuō dú xiě sì xiàng jìnéng.
Khóa học này bao hàm bốn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
这份保险涵盖意外和疾病两方面。
Zhè fèn bǎoxiǎn hángài yìwài hé jíbìng liǎng fāngmiàn.
Gói bảo hiểm này bao hàm cả hai mặt tai nạn và bệnh tật.
Cách viết 涵盖 (thứ tự nét)
涵… nét
盖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 涵盖
涵盖 tiếng Trung là gì?
涵盖 (hángài) nghĩa là bao hàm (động từ).
涵盖 đọc thế nào?
涵盖 đọc là hángài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 涵盖 thế nào?
Ví dụ: 这门课程涵盖了听说读写四项技能。 (Zhè mén kèchéng hángài le tīng shuō dú xiě sì xiàng jìnéng.) nghĩa là: Khóa học này bao hàm bốn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
涵盖 thuộc cấp HSK mấy?
涵盖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.