寒冬 đọc là hándōng, nghĩa là mùa đông giá rét. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
寒冬
hándōng
mùa đông giá rét

Hán Việt: hàn đông

danh từ

Ví dụ với 寒冬

北方的寒冬非常冷。
Běifāng de hándōng fēicháng lěng.
Mùa đông giá rét ở miền Bắc rất lạnh.
在寒冬里他穿得很少。
Zài hándōng lǐ tā chuān de hěn shǎo.
Giữa mùa đông giá rét anh ấy mặc rất ít.

Cách viết 寒冬 (thứ tự nét)

寒… nét
冬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 寒冬

ChữPinyinBộ thủSố nét
寒hán宀12
冬dōng⺀5

Hỏi nhanh về 寒冬

寒冬 tiếng Trung là gì?

寒冬 (hándōng) nghĩa là mùa đông giá rét (danh từ).

寒冬 đọc thế nào?

寒冬 đọc là hándōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 寒冬 thế nào?

Ví dụ: 北方的寒冬非常冷。 (Běifāng de hándōng fēicháng lěng.) nghĩa là: Mùa đông giá rét ở miền Bắc rất lạnh.

寒冬 thuộc cấp HSK mấy?

寒冬 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.