海藻 đọc là hǎizǎo, nghĩa là tảo biển. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
海藻
hǎizǎo
tảo biển
danh từ
Ví dụ với 海藻
这种面膜里加了海藻,对皮肤很好。
Zhè zhǒng miànmó li jiā le hǎizǎo, duì pífū hěn hǎo.
Loại mặt nạ này có thêm tảo biển, rất tốt cho da.
潜水时,我们看到海底长满了海藻。
Qiánshuǐ shí, wǒmen kàndào hǎidǐ zhǎngmǎn le hǎizǎo.
Khi lặn, chúng tôi thấy đáy biển mọc đầy tảo biển.
Cách viết 海藻 (thứ tự nét)
海… nét
藻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 海藻
海藻 tiếng Trung là gì?
海藻 (hǎizǎo) nghĩa là tảo biển (danh từ).
海藻 đọc thế nào?
海藻 đọc là hǎizǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海藻 thế nào?
Ví dụ: 这种面膜里加了海藻,对皮肤很好。 (Zhè zhǒng miànmó li jiā le hǎizǎo, duì pífū hěn hǎo.) nghĩa là: Loại mặt nạ này có thêm tảo biển, rất tốt cho da.
海藻 thuộc cấp HSK mấy?
海藻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.