海面 đọc là hǎimiàn, nghĩa là mặt biển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
海面
hǎimiàn
mặt biển
Hán Việt: hải diện
danh từ
Ví dụ với 海面
海面上有很多船。
Hǎimiàn shàng yǒu hěn duō chuán.
Trên mặt biển có nhiều thuyền.
日出时海面一片金色。
Rìchū shí hǎimiàn yí piàn jīnsè.
Lúc bình minh mặt biển ánh vàng.
Cách viết 海面 (thứ tự nét)
海… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 海面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 海 | hǎi | 氵 | 10 |
| 面 | miàn | 面 | 9 |
Hỏi nhanh về 海面
海面 tiếng Trung là gì?
海面 (hǎimiàn) nghĩa là mặt biển (danh từ).
海面 đọc thế nào?
海面 đọc là hǎimiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海面 thế nào?
Ví dụ: 海面上有很多船。 (Hǎimiàn shàng yǒu hěn duō chuán.) nghĩa là: Trên mặt biển có nhiều thuyền.
海面 thuộc cấp HSK mấy?
海面 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.