海绵 đọc là hǎimián, nghĩa là bọt biển. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
海绵
hǎimián
bọt biển
danh từ
Ví dụ với 海绵
洗碗的时候,用海绵比用抹布更干净。
Xǐ wǎn de shíhou, yòng hǎimián bǐ yòng mābù gèng gānjìng.
Khi rửa bát, dùng miếng bọt biển sạch hơn dùng giẻ lau.
孩子学东西像海绵吸水一样快。
Háizi xué dōngxi xiàng hǎimián xī shuǐ yíyàng kuài.
Trẻ con học nhanh như bọt biển hút nước.
Cách viết 海绵 (thứ tự nét)
海… nét
绵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 海绵
海绵 tiếng Trung là gì?
海绵 (hǎimián) nghĩa là bọt biển (danh từ).
海绵 đọc thế nào?
海绵 đọc là hǎimián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海绵 thế nào?
Ví dụ: 洗碗的时候,用海绵比用抹布更干净。 (Xǐ wǎn de shíhou, yòng hǎimián bǐ yòng mābù gèng gānjìng.) nghĩa là: Khi rửa bát, dùng miếng bọt biển sạch hơn dùng giẻ lau.
海绵 thuộc cấp HSK mấy?
海绵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.