谷物 đọc là gǔwù, nghĩa là ngũ cốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
谷物
gǔwù
ngũ cốc
danh từ
Ví dụ với 谷物
早餐吃一些谷物对身体很有好处。
Zǎocān chī yìxiē gǔwù duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù.
Bữa sáng ăn một ít ngũ cốc rất tốt cho sức khỏe.
这个地区主要种植小麦等谷物。
Zhège dìqū zhǔyào zhòngzhí xiǎomài děng gǔwù.
Vùng này chủ yếu trồng lúa mì và các loại ngũ cốc.
Cách viết 谷物 (thứ tự nét)
谷… nét
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 谷物
谷物 tiếng Trung là gì?
谷物 (gǔwù) nghĩa là ngũ cốc (danh từ).
谷物 đọc thế nào?
谷物 đọc là gǔwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 谷物 thế nào?
Ví dụ: 早餐吃一些谷物对身体很有好处。 (Zǎocān chī yìxiē gǔwù duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù.) nghĩa là: Bữa sáng ăn một ít ngũ cốc rất tốt cho sức khỏe.
谷物 thuộc cấp HSK mấy?
谷物 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.