姑且 đọc là gūqiě, nghĩa là tạm thời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
姑且
gūqiě
tạm thời
phó từ

Ví dụ với 姑且

这个方法姑且试一试,不行再换。
Zhège fāngfǎ gūqiě shì yi shì, bù xíng zài huàn.
Cách này cứ tạm thử xem, không được thì đổi.
他说的话姑且信一次吧。
Tā shuō de huà gūqiě xìn yí cì ba.
Lời anh ấy nói, cứ tạm tin một lần vậy.

Cách viết 姑且 (thứ tự nét)

姑… nét
且… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 姑且

姑且 tiếng Trung là gì?

姑且 (gūqiě) nghĩa là tạm thời (phó từ).

姑且 đọc thế nào?

姑且 đọc là gūqiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 姑且 thế nào?

Ví dụ: 这个方法姑且试一试,不行再换。 (Zhège fāngfǎ gūqiě shì yi shì, bù xíng zài huàn.) nghĩa là: Cách này cứ tạm thử xem, không được thì đổi.

姑且 thuộc cấp HSK mấy?

姑且 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.