过硬 đọc là guòyìng, nghĩa là vững chắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
过硬
guòyìng
vững chắc
tính từ
Ví dụ với 过硬
做医生需要过硬的专业技术。
Zuò yīshēng xūyào guòyìng de zhuānyè jìshù.
Làm bác sĩ cần có kỹ thuật chuyên môn vững chắc.
这家工厂的产品质量过硬。
Zhè jiā gōngchǎng de chǎnpǐn zhìliàng guòyìng.
Chất lượng sản phẩm của nhà máy này rất đáng tin cậy.
Cách viết 过硬 (thứ tự nét)
过… nét
硬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 过硬
过硬 tiếng Trung là gì?
过硬 (guòyìng) nghĩa là vững chắc (tính từ).
过硬 đọc thế nào?
过硬 đọc là guòyìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 过硬 thế nào?
Ví dụ: 做医生需要过硬的专业技术。 (Zuò yīshēng xūyào guòyìng de zhuānyè jìshù.) nghĩa là: Làm bác sĩ cần có kỹ thuật chuyên môn vững chắc.
过硬 thuộc cấp HSK mấy?
过硬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.