过意不去 đọc là guòyìbúqù, nghĩa là áy náy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
过意不去
guòyìbúqù
áy náy

Ví dụ với 过意不去

让你等了这么久,我真有点过意不去。
Ràng nǐ děng le zhème jiǔ, wǒ zhēn yǒudiǎn guòyìbúqù.
Để bạn đợi lâu như vậy, tôi thật sự thấy hơi áy náy.
同事替我加班赶完了报告,我很过意不去。
Tóngshì tì wǒ jiā bān gǎnwán le bàogào, wǒ hěn guòyìbúqù.
Đồng nghiệp tăng ca làm giúp tôi xong báo cáo, tôi rất áy náy.

Cách viết 过意不去 (thứ tự nét)

过… nét
意… nét
不… nét
去… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 过意不去

过意不去 tiếng Trung là gì?

过意不去 (guòyìbúqù) nghĩa là áy náy.

过意不去 đọc thế nào?

过意不去 đọc là guòyìbúqù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 过意不去 thế nào?

Ví dụ: 让你等了这么久,我真有点过意不去。 (Ràng nǐ děng le zhème jiǔ, wǒ zhēn yǒudiǎn guòyìbúqù.) nghĩa là: Để bạn đợi lâu như vậy, tôi thật sự thấy hơi áy náy.

过意不去 thuộc cấp HSK mấy?

过意不去 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.