过往 đọc là guòwǎng, nghĩa là qua lại; quá khứ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
过往
guòwǎng
qua lại; quá khứ
động từ, danh từ

Ví dụ với 过往

桥上过往的车辆很多,要小心。
Qiáo shang guòwǎng de chēliàng hěn duō, yào xiǎoxīn.
Xe cộ qua lại trên cầu rất nhiều, phải cẩn thận.
他很少向朋友提起自己的过往。
Tā hěn shǎo xiàng péngyou tíqǐ zìjǐ de guòwǎng.
Anh ấy hiếm khi kể với bạn về quá khứ của mình.

Cách viết 过往 (thứ tự nét)

过… nét
往… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 过往

过往 tiếng Trung là gì?

过往 (guòwǎng) nghĩa là qua lại; quá khứ (động từ, danh từ).

过往 đọc thế nào?

过往 đọc là guòwǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 过往 thế nào?

Ví dụ: 桥上过往的车辆很多,要小心。 (Qiáo shang guòwǎng de chēliàng hěn duō, yào xiǎoxīn.) nghĩa là: Xe cộ qua lại trên cầu rất nhiều, phải cẩn thận.

过往 thuộc cấp HSK mấy?

过往 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.