过剩 đọc là guòshèng, nghĩa là dư thừa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
过剩
guòshèng
dư thừa
động từ

Ví dụ với 过剩

市场上的产品供应过剩,价格不断下降。
Shìchǎng shang de chǎnpǐn gōngyìng guòshèng, jiàgé búduàn xiàjiàng.
Sản phẩm trên thị trường cung ứng dư thừa, giá liên tục giảm.
现代人营养过剩,所以更需要适量运动。
Xiàndàirén yíngyǎng guòshèng, suǒyǐ gèng xūyào shìliàng yùndòng.
Con người hiện đại dinh dưỡng dư thừa nên càng cần vận động vừa phải.

Cách viết 过剩 (thứ tự nét)

过… nét
剩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 过剩

过剩 tiếng Trung là gì?

过剩 (guòshèng) nghĩa là dư thừa (động từ).

过剩 đọc thế nào?

过剩 đọc là guòshèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 过剩 thế nào?

Ví dụ: 市场上的产品供应过剩,价格不断下降。 (Shìchǎng shang de chǎnpǐn gōngyìng guòshèng, jiàgé búduàn xiàjiàng.) nghĩa là: Sản phẩm trên thị trường cung ứng dư thừa, giá liên tục giảm.

过剩 thuộc cấp HSK mấy?

过剩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.