过滤 đọc là guòlǜ, nghĩa là lọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
过滤
guòlǜ
lọc
động từ

Ví dụ với 过滤

这台净水器可以过滤水里的杂质。
Zhè tái jìngshuǐqì kěyǐ guòlǜ shuǐ li de zázhì.
Chiếc máy lọc nước này có thể lọc tạp chất trong nước.
茶叶泡好以后,要用滤网把茶渣过滤掉。
Cháyè pàohǎo yǐhòu, yào yòng lǜwǎng bǎ cházhā guòlǜdiào.
Pha trà xong, phải dùng rây lọc để lọc bã trà ra.

Cách viết 过滤 (thứ tự nét)

过… nét
滤… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 过滤

过滤 tiếng Trung là gì?

过滤 (guòlǜ) nghĩa là lọc (động từ).

过滤 đọc thế nào?

过滤 đọc là guòlǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 过滤 thế nào?

Ví dụ: 这台净水器可以过滤水里的杂质。 (Zhè tái jìngshuǐqì kěyǐ guòlǜ shuǐ li de zázhì.) nghĩa là: Chiếc máy lọc nước này có thể lọc tạp chất trong nước.

过滤 thuộc cấp HSK mấy?

过滤 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.