过量 đọc là guòliàng, nghĩa là quá liều. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
过量
guòliàng
quá liều
động từ

Ví dụ với 过量

维生素服用过量,对身体反而不好。
Wéishēngsù fúyòng guòliàng, duì shēntǐ fǎn'ér bù hǎo.
Uống vitamin quá liều thì ngược lại không tốt cho cơ thể.
咖啡喝过量会让人晚上睡不着觉。
Kāfēi hē guòliàng huì ràng rén wǎnshang shuìbuzháo jiào.
Uống cà phê quá liều lượng sẽ khiến người ta buổi tối không ngủ được.

Cách viết 过量 (thứ tự nét)

过… nét
量… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 过量

过量 tiếng Trung là gì?

过量 (guòliàng) nghĩa là quá liều (động từ).

过量 đọc thế nào?

过量 đọc là guòliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 过量 thế nào?

Ví dụ: 维生素服用过量,对身体反而不好。 (Wéishēngsù fúyòng guòliàng, duì shēntǐ fǎn'ér bù hǎo.) nghĩa là: Uống vitamin quá liều thì ngược lại không tốt cho cơ thể.

过量 thuộc cấp HSK mấy?

过量 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.