过奖 đọc là guòjiǎng, nghĩa là quá khen. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
过奖
guòjiǎng
quá khen
động từ
Ví dụ với 过奖
您过奖了,我做得还不够好。
Nín guòjiǎng le, wǒ zuò de hái bú gòu hǎo.
Anh/chị quá khen rồi, tôi làm vẫn chưa đủ tốt.
你太过奖了,我只是学了一年汉语。
Nǐ tài guòjiǎng le, wǒ zhǐshì xué le yì nián Hànyǔ.
Bạn quá khen rồi, tôi chỉ mới học tiếng Trung một năm thôi.
Cách viết 过奖 (thứ tự nét)
过… nét
奖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 过奖
过奖 tiếng Trung là gì?
过奖 (guòjiǎng) nghĩa là quá khen (động từ).
过奖 đọc thế nào?
过奖 đọc là guòjiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 过奖 thế nào?
Ví dụ: 您过奖了,我做得还不够好。 (Nín guòjiǎng le, wǒ zuò de hái bú gòu hǎo.) nghĩa là: Anh/chị quá khen rồi, tôi làm vẫn chưa đủ tốt.
过奖 thuộc cấp HSK mấy?
过奖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.