过后 đọc là guòhòu, nghĩa là sau khi (việc) qua đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
过后
guòhòu
sau khi (việc) qua đi
danh từ
Ví dụ với 过后
雨过后,空气很新鲜。
Yǔ guòhòu, kōngqì hěn xīnxiān.
Sau cơn mưa, không khí rất trong lành.
Lưu ý khi dùng
Sau khi sự việc qua đi: 事情过后, 雨过后; khác 以后 (về sau, rộng hơn).
Cách viết 过后 (thứ tự nét)
过… nét
后… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 过后
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 过 | guò | 辶 | 6 |
| 后 | hòu | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 过后
过后 tiếng Trung là gì?
过后 (guòhòu) nghĩa là sau khi (việc) qua đi (danh từ).
过后 đọc thế nào?
过后 đọc là guòhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 过后 thế nào?
Ví dụ: 雨过后,空气很新鲜。 (Yǔ guòhòu, kōngqì hěn xīnxiān.) nghĩa là: Sau cơn mưa, không khí rất trong lành.
过后 thuộc cấp HSK mấy?
过后 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet