裹 đọc là guǒ, nghĩa là bọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
裹
guǒ
bọc
động từ

Ví dụ với 裹

天太冷了,她把围巾紧紧裹在脖子上。
Tiān tài lěng le, tā bǎ wéijīn jǐnjǐn guǒ zài bózi shang.
Trời lạnh quá, cô ấy quấn chặt khăn quàng quanh cổ.
奶奶用保鲜膜把剩菜裹了起来。
Nǎinai yòng bǎoxiānmó bǎ shèngcài guǒ le qǐlai.
Bà dùng màng bọc thực phẩm gói đồ ăn thừa lại.

Cách viết 裹 (thứ tự nét)

裹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 裹

裹 tiếng Trung là gì?

裹 (guǒ) nghĩa là bọc (động từ).

裹 đọc thế nào?

裹 đọc là guǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 裹 thế nào?

Ví dụ: 天太冷了,她把围巾紧紧裹在脖子上。 (Tiān tài lěng le, tā bǎ wéijīn jǐnjǐn guǒ zài bózi shang.) nghĩa là: Trời lạnh quá, cô ấy quấn chặt khăn quàng quanh cổ.

裹 thuộc cấp HSK mấy?

裹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.