滚动 đọc là gǔndòng, nghĩa là lăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
滚动
gǔndòng
lăn
động từ
Ví dụ với 滚动
小球在桌子上慢慢滚动,最后掉到了地上。
Xiǎoqiú zài zhuōzi shang mànmàn gǔndòng, zuìhòu diàodào le dì shang.
Quả bóng nhỏ từ từ lăn trên bàn, cuối cùng rơi xuống đất.
手机屏幕上的新闻自动滚动播放。
Shǒujī píngmù shang de xīnwén zìdòng gǔndòng bōfàng.
Tin tức trên màn hình điện thoại tự động cuộn qua.
Cách viết 滚动 (thứ tự nét)
滚… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 滚动
滚动 tiếng Trung là gì?
滚动 (gǔndòng) nghĩa là lăn (động từ).
滚动 đọc thế nào?
滚动 đọc là gǔndòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 滚动 thế nào?
Ví dụ: 小球在桌子上慢慢滚动,最后掉到了地上。 (Xiǎoqiú zài zhuōzi shang mànmàn gǔndòng, zuìhòu diàodào le dì shang.) nghĩa là: Quả bóng nhỏ từ từ lăn trên bàn, cuối cùng rơi xuống đất.
滚动 thuộc cấp HSK mấy?
滚动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.