股民 đọc là gǔmín, nghĩa là nhà đầu tư chứng khoán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
股民
gǔmín
nhà đầu tư chứng khoán
danh từ

Ví dụ với 股民

我表哥是个有十年经验的老股民。
Wǒ biǎogē shì ge yǒu shí nián jīngyàn de lǎo gǔmín.
Anh họ tôi là một nhà đầu tư chứng khoán lâu năm, có mười năm kinh nghiệm.
这家证券公司为新股民开设了免费讲座。
Zhè jiā zhèngquàn gōngsī wèi xīn gǔmín kāishè le miǎnfèi jiǎngzuò.
Công ty chứng khoán này mở buổi giảng miễn phí cho các nhà đầu tư mới.

Cách viết 股民 (thứ tự nét)

股… nét
民… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 股民

股民 tiếng Trung là gì?

股民 (gǔmín) nghĩa là nhà đầu tư chứng khoán (danh từ).

股民 đọc thế nào?

股民 đọc là gǔmín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 股民 thế nào?

Ví dụ: 我表哥是个有十年经验的老股民。 (Wǒ biǎogē shì ge yǒu shí nián jīngyàn de lǎo gǔmín.) nghĩa là: Anh họ tôi là một nhà đầu tư chứng khoán lâu năm, có mười năm kinh nghiệm.

股民 thuộc cấp HSK mấy?

股民 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.