孤零零 đọc là gūlínglíng, nghĩa là lẻ loi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
孤零零
gūlínglíng
lẻ loi
tính từ

Ví dụ với 孤零零

山顶上孤零零地立着一棵老松树。
Shāndǐng shàng gūlínglíng de lì zhe yì kē lǎo sōngshù.
Trên đỉnh núi có một cây tùng già đứng lẻ loi một mình.
孩子们出去玩了,奶奶孤零零地坐在家里。
Háizimen chūqu wán le, nǎinai gūlínglíng de zuò zài jiāli.
Bọn trẻ ra ngoài chơi, bà ngồi lẻ loi một mình ở nhà.

Cách viết 孤零零 (thứ tự nét)

孤… nét
零… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 孤零零

孤零零 tiếng Trung là gì?

孤零零 (gūlínglíng) nghĩa là lẻ loi (tính từ).

孤零零 đọc thế nào?

孤零零 đọc là gūlínglíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 孤零零 thế nào?

Ví dụ: 山顶上孤零零地立着一棵老松树。 (Shāndǐng shàng gūlínglíng de lì zhe yì kē lǎo sōngshù.) nghĩa là: Trên đỉnh núi có một cây tùng già đứng lẻ loi một mình.

孤零零 thuộc cấp HSK mấy?

孤零零 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.