孤立 đọc là gūlì, nghĩa là cô lập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
孤立
gūlì
cô lập
tính từ, động từ

Ví dụ với 孤立

在新班级里,他觉得自己被同学孤立了。
Zài xīn bānjí li, tā juéde zìjǐ bèi tóngxué gūlì le.
Ở lớp mới, cậu ấy cảm thấy mình bị các bạn cô lập.
一个孤立的小岛上,只住着几户渔民。
Yí ge gūlì de xiǎodǎo shàng, zhǐ zhù zhe jǐ hù yúmín.
Trên một hòn đảo nhỏ biệt lập, chỉ có vài hộ ngư dân sinh sống.

Cách viết 孤立 (thứ tự nét)

孤… nét
立… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 孤立

孤立 tiếng Trung là gì?

孤立 (gūlì) nghĩa là cô lập (tính từ, động từ).

孤立 đọc thế nào?

孤立 đọc là gūlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 孤立 thế nào?

Ví dụ: 在新班级里,他觉得自己被同学孤立了。 (Zài xīn bānjí li, tā juéde zìjǐ bèi tóngxué gūlì le.) nghĩa là: Ở lớp mới, cậu ấy cảm thấy mình bị các bạn cô lập.

孤立 thuộc cấp HSK mấy?

孤立 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.