骨架 đọc là gǔjià, nghĩa là khung xương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
骨架
gǔjià
khung xương
danh từ

Ví dụ với 骨架

博物馆里展出了一具恐龙的完整骨架。
Bówùguǎn li zhǎnchū le yí jù kǒnglóng de wánzhěng gǔjià.
Bảo tàng trưng bày bộ khung xương hoàn chỉnh của một con khủng long.
新房子的骨架已经搭好了,下个月开始装修。
Xīn fángzi de gǔjià yǐjīng dāhǎo le, xià ge yuè kāishǐ zhuāngxiū.
Phần khung của ngôi nhà mới đã dựng xong, tháng sau bắt đầu sửa sang.

Cách viết 骨架 (thứ tự nét)

骨… nét
架… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 骨架

骨架 tiếng Trung là gì?

骨架 (gǔjià) nghĩa là khung xương (danh từ).

骨架 đọc thế nào?

骨架 đọc là gǔjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 骨架 thế nào?

Ví dụ: 博物馆里展出了一具恐龙的完整骨架。 (Bówùguǎn li zhǎnchū le yí jù kǒnglóng de wánzhěng gǔjià.) nghĩa là: Bảo tàng trưng bày bộ khung xương hoàn chỉnh của một con khủng long.

骨架 thuộc cấp HSK mấy?

骨架 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.