贵重 đọc là guìzhòng, nghĩa là quý giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
贵重
guìzhòng
quý giá
Hán Việt: quý trọng
tính từ
Ví dụ với 贵重
请保管好贵重物品。
Qǐng bǎoguǎn hǎo guìzhòng wùpǐn.
Xin giữ gìn đồ vật quý giá.
这是一份贵重的礼物。
Zhè shì yí fèn guìzhòng de lǐwù.
Đây là một món quà quý giá.
Cách viết 贵重 (thứ tự nét)
贵… nét
重… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 贵重
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 贵 | guì | 贝 | 9 |
| 重 | zhòng | 里 | 9 |
Hỏi nhanh về 贵重
贵重 tiếng Trung là gì?
贵重 (guìzhòng) nghĩa là quý giá (tính từ).
贵重 đọc thế nào?
贵重 đọc là guìzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贵重 thế nào?
Ví dụ: 请保管好贵重物品。 (Qǐng bǎoguǎn hǎo guìzhòng wùpǐn.) nghĩa là: Xin giữ gìn đồ vật quý giá.
贵重 thuộc cấp HSK mấy?
贵重 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.