归于 đọc là guīyú, nghĩa là quy về. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
归于
guīyú
quy về
động từ
Ví dụ với 归于
这次失败不能全部归于运气,我们自己也有责任。
Zhè cì shībài bù néng quánbù guīyú yùnqi, wǒmen zìjǐ yě yǒu zérèn.
Thất bại lần này không thể quy hết về vận may, bản thân chúng ta cũng có trách nhiệm.
他把成功归于团队的努力,从不夸耀自己。
Tā bǎ chénggōng guīyú tuánduì de nǔlì, cóngbù kuāyào zìjǐ.
Anh ấy quy thành công về nỗ lực của cả đội, không bao giờ khoe khoang bản thân.
Cách viết 归于 (thứ tự nét)
归… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 归于
归于 tiếng Trung là gì?
归于 (guīyú) nghĩa là quy về (động từ).
归于 đọc thế nào?
归于 đọc là guīyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 归于 thế nào?
Ví dụ: 这次失败不能全部归于运气,我们自己也有责任。 (Zhè cì shībài bù néng quánbù guīyú yùnqi, wǒmen zìjǐ yě yǒu zérèn.) nghĩa là: Thất bại lần này không thể quy hết về vận may, bản thân chúng ta cũng có trách nhiệm.
归于 thuộc cấp HSK mấy?
归于 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.