归来 đọc là guīlái, nghĩa là trở về. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
归来
guīlái
trở về
động từ

Ví dụ với 归来

出国多年的哥哥平安归来,全家人都很高兴。
Chū guó duō nián de gēge píng'ān guīlái, quánjiārén dōu hěn gāoxìng.
Anh trai đi nước ngoài nhiều năm đã bình an trở về, cả nhà đều rất vui.
候鸟每年春天都会从南方归来。
Hòuniǎo měi nián chūntiān dōu huì cóng nánfāng guīlái.
Mỗi mùa xuân chim di trú đều từ phương Nam trở về.

Cách viết 归来 (thứ tự nét)

归… nét
来… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 归来

归来 tiếng Trung là gì?

归来 (guīlái) nghĩa là trở về (động từ).

归来 đọc thế nào?

归来 đọc là guīlái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 归来 thế nào?

Ví dụ: 出国多年的哥哥平安归来,全家人都很高兴。 (Chū guó duō nián de gēge píng'ān guīlái, quánjiārén dōu hěn gāoxìng.) nghĩa là: Anh trai đi nước ngoài nhiều năm đã bình an trở về, cả nhà đều rất vui.

归来 thuộc cấp HSK mấy?

归来 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.