轨迹 đọc là guǐjì, nghĩa là quỹ đạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
轨迹
guǐjì
quỹ đạo
danh từ

Ví dụ với 轨迹

科学家算出了这颗行星的运行轨迹。
Kēxuéjiā suànchū le zhè kē xíngxīng de yùnxíng guǐjì.
Các nhà khoa học đã tính ra quỹ đạo vận hành của hành tinh này.
手机地图记录了他每天上班的行走轨迹。
Shǒujī dìtú jìlù le tā měitiān shàng bān de xíngzǒu guǐjì.
Bản đồ trên điện thoại ghi lại lộ trình di chuyển hằng ngày của anh ấy khi đi làm.

Cách viết 轨迹 (thứ tự nét)

轨… nét
迹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 轨迹

轨迹 tiếng Trung là gì?

轨迹 (guǐjì) nghĩa là quỹ đạo (danh từ).

轨迹 đọc thế nào?

轨迹 đọc là guǐjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 轨迹 thế nào?

Ví dụ: 科学家算出了这颗行星的运行轨迹。 (Kēxuéjiā suànchū le zhè kē xíngxīng de yùnxíng guǐjì.) nghĩa là: Các nhà khoa học đã tính ra quỹ đạo vận hành của hành tinh này.

轨迹 thuộc cấp HSK mấy?

轨迹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.