归还 đọc là guīhuán, nghĩa là trả lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
归还
guīhuán
trả lại

Hán Việt: quy hoàn

động từ

Ví dụ với 归还

请按时归还图书。
Qǐng ànshí guīhuán túshū.
Xin trả sách đúng hạn.
他把钱归还给了朋友。
Tā bǎ qián guīhuán gěi le péngyou.
Anh ấy trả tiền lại cho bạn.

Cách viết 归还 (thứ tự nét)

归… nét
还… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 归还

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
归guī彐5
还huán辵8hoàn

Hỏi nhanh về 归还

归还 tiếng Trung là gì?

归还 (guīhuán) nghĩa là trả lại (động từ).

归还 đọc thế nào?

归还 đọc là guīhuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 归还 thế nào?

Ví dụ: 请按时归还图书。 (Qǐng ànshí guīhuán túshū.) nghĩa là: Xin trả sách đúng hạn.

归还 thuộc cấp HSK mấy?

归还 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.