桂花 đọc là guìhuā, nghĩa là hoa quế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
桂花
guìhuā
hoa quế
danh từ
Ví dụ với 桂花
秋天一到,满院子都是桂花的香味。
Qiūtiān yí dào, mǎn yuànzi dōu shì guìhuā de xiāngwèi.
Thu vừa đến, cả sân đều thơm mùi hoa quế.
外婆用桂花做了一盘香甜的糕点。
Wàipó yòng guìhuā zuò le yì pán xiāngtián de gāodiǎn.
Bà ngoại dùng hoa quế làm một đĩa bánh ngọt thơm.
Cách viết 桂花 (thứ tự nét)
桂… nét
花… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 桂花
桂花 tiếng Trung là gì?
桂花 (guìhuā) nghĩa là hoa quế (danh từ).
桂花 đọc thế nào?
桂花 đọc là guìhuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 桂花 thế nào?
Ví dụ: 秋天一到,满院子都是桂花的香味。 (Qiūtiān yí dào, mǎn yuànzi dōu shì guìhuā de xiāngwèi.) nghĩa là: Thu vừa đến, cả sân đều thơm mùi hoa quế.
桂花 thuộc cấp HSK mấy?
桂花 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.