轨道 đọc là guǐdào, nghĩa là đường ray; quỹ đạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
轨道
guǐdào
đường ray; quỹ đạo
danh từ
Ví dụ với 轨道
地铁的轨道要定期检查。
Dìtiě de guǐdào yào dìngqī jiǎnchá.
Đường ray tàu điện ngầm phải kiểm tra định kỳ.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: đường ray (铁路轨道) và quỹ đạo (卫星轨道); nghĩa bóng: quỹ đạo, lối đi quen thuộc (生活轨道).
Cách viết 轨道 (thứ tự nét)
轨… nét
道… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 轨道
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 轨 | guǐ | 车 | 6 |
| 道 | dào | 辶 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 轨道
轨道 tiếng Trung là gì?
轨道 (guǐdào) nghĩa là đường ray; quỹ đạo (danh từ).
轨道 đọc thế nào?
轨道 đọc là guǐdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 轨道 thế nào?
Ví dụ: 地铁的轨道要定期检查。 (Dìtiě de guǐdào yào dìngqī jiǎnchá.) nghĩa là: Đường ray tàu điện ngầm phải kiểm tra định kỳ.
轨道 thuộc cấp HSK mấy?
轨道 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet