贵宾 đọc là guìbīn, nghĩa là quý khách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
贵宾
guìbīn
quý khách
danh từ

Ví dụ với 贵宾

贵宾请从这边走,会议室在二楼。
Guìbīn qǐng cóng zhèbiān zǒu, huìyìshì zài èr lóu.
Kính mời quý khách đi lối này, phòng họp ở tầng hai.
这家酒店为贵宾准备了免费的接送服务。
Zhè jiā jiǔdiàn wèi guìbīn zhǔnbèi le miǎnfèi de jiēsòng fúwù.
Khách sạn này chuẩn bị dịch vụ đưa đón miễn phí cho quý khách.

Cách viết 贵宾 (thứ tự nét)

贵… nét
宾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 贵宾

贵宾 tiếng Trung là gì?

贵宾 (guìbīn) nghĩa là quý khách (danh từ).

贵宾 đọc thế nào?

贵宾 đọc là guìbīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 贵宾 thế nào?

Ví dụ: 贵宾请从这边走,会议室在二楼。 (Guìbīn qǐng cóng zhèbiān zǒu, huìyìshì zài èr lóu.) nghĩa là: Kính mời quý khách đi lối này, phòng họp ở tầng hai.

贵宾 thuộc cấp HSK mấy?

贵宾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.