跪 đọc là guì, nghĩa là quỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
跪
guì
quỳ
động từBộ thủ 足13 nét
Ví dụ với 跪
小孩跪在地上玩玩具。
Xiǎohái guì zài dìshang wán wánjù.
Đứa bé quỳ dưới đất chơi đồ chơi.
Lưu ý khi dùng
Quỳ trên đầu gối: 跪下 (quỳ xuống), 下跪 (quỳ gối) mang nghĩa xin lỗi hoặc cầu xin.
Cách viết 跪 (thứ tự nét)
跪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 跪
跪 tiếng Trung là gì?
跪 (guì) nghĩa là quỳ (động từ).
跪 đọc thế nào?
跪 đọc là guì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 跪 thế nào?
Ví dụ: 小孩跪在地上玩玩具。 (Xiǎohái guì zài dìshang wán wánjù.) nghĩa là: Đứa bé quỳ dưới đất chơi đồ chơi.
跪 thuộc cấp HSK mấy?
跪 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet