蹲 đọc là dūn, nghĩa là ngồi xổm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
蹲
dūn
ngồi xổm
động từBộ thủ 足19 nét
Ví dụ với 蹲
孩子蹲在地上玩儿。
Háizi dūn zài dìshang wánr.
Đứa bé ngồi xổm dưới đất chơi.
Lưu ý khi dùng
Ngồi gập gối: 蹲下 (ngồi xổm xuống), 蹲着; khẩu ngữ còn là ở lì một chỗ: 蹲在家里.
Cách viết 蹲 (thứ tự nét)
蹲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 蹲
蹲 tiếng Trung là gì?
蹲 (dūn) nghĩa là ngồi xổm (động từ).
蹲 đọc thế nào?
蹲 đọc là dūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 蹲 thế nào?
Ví dụ: 孩子蹲在地上玩儿。 (Háizi dūn zài dìshang wánr.) nghĩa là: Đứa bé ngồi xổm dưới đất chơi.
蹲 thuộc cấp HSK mấy?
蹲 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet