鬼 đọc là guǐ, nghĩa là ma; tinh quái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
鬼
guǐ
ma; tinh quái
danh từ, tính từ

Ví dụ với 鬼

这个鬼故事太吓人,我晚上不敢一个人睡。
Zhège guǐ gùshi tài xiàrén, wǒ wǎnshang bù gǎn yí gè rén shuì.
Câu chuyện ma này đáng sợ quá, buổi tối tôi không dám ngủ một mình.
这孩子鬼点子多,总有办法让妈妈答应他。
Zhè háizi guǐdiǎnzi duō, zǒng yǒu bànfǎ ràng māma dāying tā.
Đứa bé này lắm trò tinh quái, lúc nào cũng có cách khiến mẹ đồng ý.

Cách viết 鬼 (thứ tự nét)

鬼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鬼

鬼 tiếng Trung là gì?

鬼 (guǐ) nghĩa là ma; tinh quái (danh từ, tính từ).

鬼 đọc thế nào?

鬼 đọc là guǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鬼 thế nào?

Ví dụ: 这个鬼故事太吓人,我晚上不敢一个人睡。 (Zhège guǐ gùshi tài xiàrén, wǒ wǎnshang bù gǎn yí gè rén shuì.) nghĩa là: Câu chuyện ma này đáng sợ quá, buổi tối tôi không dám ngủ một mình.

鬼 thuộc cấp HSK mấy?

鬼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.