股份 đọc là gǔfèn, nghĩa là cổ phần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
股份
gǔfèn
cổ phần
danh từ

Ví dụ với 股份

他持有这家公司百分之五的股份。
Tā chíyǒu zhè jiā gōngsī bǎifēnzhīwǔ de gǔfèn.
Anh ấy nắm giữ năm phần trăm cổ phần của công ty này.
这家创业公司把一部分股份分给了员工。
Zhè jiā chuàngyè gōngsī bǎ yí bùfen gǔfèn fēngěi le yuángōng.
Công ty khởi nghiệp này chia một phần cổ phần cho nhân viên.

Cách viết 股份 (thứ tự nét)

股… nét
份… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 股份

股份 tiếng Trung là gì?

股份 (gǔfèn) nghĩa là cổ phần (danh từ).

股份 đọc thế nào?

股份 đọc là gǔfèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 股份 thế nào?

Ví dụ: 他持有这家公司百分之五的股份。 (Tā chíyǒu zhè jiā gōngsī bǎifēnzhīwǔ de gǔfèn.) nghĩa là: Anh ấy nắm giữ năm phần trăm cổ phần của công ty này.

股份 thuộc cấp HSK mấy?

股份 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.