孤儿 đọc là gū'ér, nghĩa là trẻ mồ côi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
孤儿
gū'ér
trẻ mồ côi
danh từ
Ví dụ với 孤儿
这家爱心机构专门照顾失去父母的孤儿。
Zhè jiā àixīn jīgòu zhuānmén zhàogù shīqù fùmǔ de gū'ér.
Cơ sở thiện nguyện này chuyên chăm sóc những đứa trẻ mồ côi.
志愿者每个周末都会去陪孤儿读书和做游戏。
Zhìyuànzhě měi gè zhōumò dōu huì qù péi gū'ér dú shū hé zuò yóuxì.
Cuối tuần nào tình nguyện viên cũng đến đọc sách và chơi trò chơi cùng các em mồ côi.
Cách viết 孤儿 (thứ tự nét)
孤… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 孤儿
孤儿 tiếng Trung là gì?
孤儿 (gū'ér) nghĩa là trẻ mồ côi (danh từ).
孤儿 đọc thế nào?
孤儿 đọc là gū'ér. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 孤儿 thế nào?
Ví dụ: 这家爱心机构专门照顾失去父母的孤儿。 (Zhè jiā àixīn jīgòu zhuānmén zhàogù shīqù fùmǔ de gū'ér.) nghĩa là: Cơ sở thiện nguyện này chuyên chăm sóc những đứa trẻ mồ côi.
孤儿 thuộc cấp HSK mấy?
孤儿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.