鼓动 đọc là gǔdòng, nghĩa là cổ vũ, xúi giục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
鼓动
gǔdòng
cổ vũ, xúi giục
động từ

Ví dụ với 鼓动

在朋友的鼓动下,他报名参加了马拉松比赛。
Zài péngyou de gǔdòng xià, tā bào míng cānjiā le mǎlāsōng bǐsài.
Được bạn bè cổ vũ, anh ấy đã đăng ký tham gia cuộc thi marathon.
他一再鼓动我辞职去创业,我没有答应。
Tā yízài gǔdòng wǒ cí zhí qù chuàngyè, wǒ méiyǒu dāying.
Anh ấy mấy lần xúi tôi nghỉ việc đi khởi nghiệp, nhưng tôi không đồng ý.

Cách viết 鼓动 (thứ tự nét)

鼓… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鼓动

鼓动 tiếng Trung là gì?

鼓动 (gǔdòng) nghĩa là cổ vũ, xúi giục (động từ).

鼓动 đọc thế nào?

鼓动 đọc là gǔdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鼓动 thế nào?

Ví dụ: 在朋友的鼓动下,他报名参加了马拉松比赛。 (Zài péngyou de gǔdòng xià, tā bào míng cānjiā le mǎlāsōng bǐsài.) nghĩa là: Được bạn bè cổ vũ, anh ấy đã đăng ký tham gia cuộc thi marathon.

鼓动 thuộc cấp HSK mấy?

鼓动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.