股东 đọc là gǔdōng, nghĩa là cổ đông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
股东
gǔdōng
cổ đông
danh từ
Ví dụ với 股东
公司召开会议,向股东报告今年的经营情况。
Gōngsī zhàokāi huìyì, xiàng gǔdōng bàogào jīnnián de jīngyíng qíngkuàng.
Công ty tổ chức cuộc họp, báo cáo tình hình kinh doanh năm nay với các cổ đông.
她是这家小店的股东之一,每个月都会来看账目。
Tā shì zhè jiā xiǎodiàn de gǔdōng zhī yī, měi gè yuè dōu huì lái kàn zhàngmù.
Cô ấy là một trong những cổ đông của cửa hàng nhỏ này, tháng nào cũng đến xem sổ sách.
Cách viết 股东 (thứ tự nét)
股… nét
东… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 股东
股东 tiếng Trung là gì?
股东 (gǔdōng) nghĩa là cổ đông (danh từ).
股东 đọc thế nào?
股东 đọc là gǔdōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 股东 thế nào?
Ví dụ: 公司召开会议,向股东报告今年的经营情况。 (Gōngsī zhàokāi huìyì, xiàng gǔdōng bàogào jīnnián de jīngyíng qíngkuàng.) nghĩa là: Công ty tổ chức cuộc họp, báo cáo tình hình kinh doanh năm nay với các cổ đông.
股东 thuộc cấp HSK mấy?
股东 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.