孤单 đọc là gūdān, nghĩa là cô đơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
孤单
gūdān
cô đơn
tính từ
Ví dụ với 孤单
一个人在外地工作,他常常觉得很孤单。
Yí gè rén zài wàidì gōngzuò, tā chángcháng juéde hěn gūdān.
Một mình đi làm ở nơi xa, anh ấy thường cảm thấy rất cô đơn.
养了一只小狗以后,老人不再孤单了。
Yǎng le yì zhī xiǎogǒu yǐhòu, lǎorén bú zài gūdān le.
Sau khi nuôi một chú chó nhỏ, cụ già không còn cô đơn nữa.
Cách viết 孤单 (thứ tự nét)
孤… nét
单… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 孤单
孤单 tiếng Trung là gì?
孤单 (gūdān) nghĩa là cô đơn (tính từ).
孤单 đọc thế nào?
孤单 đọc là gūdān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 孤单 thế nào?
Ví dụ: 一个人在外地工作,他常常觉得很孤单。 (Yí gè rén zài wàidì gōngzuò, tā chángcháng juéde hěn gūdān.) nghĩa là: Một mình đi làm ở nơi xa, anh ấy thường cảm thấy rất cô đơn.
孤单 thuộc cấp HSK mấy?
孤单 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.