瓜子 đọc là guāzǐ, nghĩa là hạt dưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
瓜子
guāzǐ
hạt dưa
danh từ

Ví dụ với 瓜子

过年的时候,家里总会准备很多瓜子和糖果。
Guò nián de shíhou, jiā li zǒng huì zhǔnbèi hěn duō guāzǐ hé tángguǒ.
Dịp Tết, trong nhà lúc nào cũng chuẩn bị nhiều hạt dưa và kẹo.
奶奶一边看电视,一边嗑瓜子。
Nǎinai yìbiān kàn diànshì, yìbiān kē guāzǐ.
Bà vừa xem ti vi vừa cắn hạt dưa.

Cách viết 瓜子 (thứ tự nét)

瓜… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 瓜子

瓜子 tiếng Trung là gì?

瓜子 (guāzǐ) nghĩa là hạt dưa (danh từ).

瓜子 đọc thế nào?

瓜子 đọc là guāzǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 瓜子 thế nào?

Ví dụ: 过年的时候,家里总会准备很多瓜子和糖果。 (Guò nián de shíhou, jiā li zǒng huì zhǔnbèi hěn duō guāzǐ hé tángguǒ.) nghĩa là: Dịp Tết, trong nhà lúc nào cũng chuẩn bị nhiều hạt dưa và kẹo.

瓜子 thuộc cấp HSK mấy?

瓜子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.