惯性 đọc là guànxìng, nghĩa là quán tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
惯性
guànxìng
quán tính
danh từ
Ví dụ với 惯性
汽车突然刹车,乘客因为惯性向前倾。
Qìchē tūrán shāchē, chéngkè yīnwèi guànxìng xiàng qián qīng.
Xe đột ngột phanh, hành khách do quán tính mà nghiêng về phía trước.
物理课上,老师用小球演示了什么是惯性。
Wùlǐ kè shang, lǎoshī yòng xiǎoqiú yǎnshì le shénme shì guànxìng.
Trong giờ vật lý, thầy giáo dùng quả bóng nhỏ để minh họa quán tính là gì.
Cách viết 惯性 (thứ tự nét)
惯… nét
性… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 惯性
惯性 tiếng Trung là gì?
惯性 (guànxìng) nghĩa là quán tính (danh từ).
惯性 đọc thế nào?
惯性 đọc là guànxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惯性 thế nào?
Ví dụ: 汽车突然刹车,乘客因为惯性向前倾。 (Qìchē tūrán shāchē, chéngkè yīnwèi guànxìng xiàng qián qīng.) nghĩa là: Xe đột ngột phanh, hành khách do quán tính mà nghiêng về phía trước.
惯性 thuộc cấp HSK mấy?
惯性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.