官司 đọc là guānsi, nghĩa là vụ kiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
官司
guānsi
vụ kiện
danh từ

Ví dụ với 官司

他们为了一份合同打了三年官司。
Tāmen wèile yí fèn hétong dǎ le sān nián guānsi.
Họ đã kiện tụng suốt ba năm chỉ vì một bản hợp đồng.
邻居因为房子的事打官司,把关系都弄僵了。
Línjū yīnwèi fángzi de shì dǎ guānsi, bǎ guānxi dōu nòngjiāng le.
Hàng xóm kiện nhau vì chuyện nhà cửa, làm quan hệ trở nên căng thẳng.

Cách viết 官司 (thứ tự nét)

官… nét
司… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 官司

官司 tiếng Trung là gì?

官司 (guānsi) nghĩa là vụ kiện (danh từ).

官司 đọc thế nào?

官司 đọc là guānsi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 官司 thế nào?

Ví dụ: 他们为了一份合同打了三年官司。 (Tāmen wèile yí fèn hétong dǎ le sān nián guānsi.) nghĩa là: Họ đã kiện tụng suốt ba năm chỉ vì một bản hợp đồng.

官司 thuộc cấp HSK mấy?

官司 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.