广义 đọc là guǎngyì, nghĩa là nghĩa rộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
广义
guǎngyì
nghĩa rộng
danh từ

Ví dụ với 广义

广义上说,所有的学习都是一种成长。
Guǎngyì shang shuō, suǒyǒu de xuéxí dōu shì yì zhǒng chéngzhǎng.
Hiểu theo nghĩa rộng, mọi việc học đều là một sự trưởng thành.
广义的家庭不只是一座房子,还包括亲人。
Guǎngyì de jiātíng bù zhǐshì yí zuò fángzi, hái bāokuò qīnrén.
Gia đình theo nghĩa rộng không chỉ là một căn nhà mà còn bao gồm người thân.

Cách viết 广义 (thứ tự nét)

广… nét
义… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 广义

广义 tiếng Trung là gì?

广义 (guǎngyì) nghĩa là nghĩa rộng (danh từ).

广义 đọc thế nào?

广义 đọc là guǎngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 广义 thế nào?

Ví dụ: 广义上说,所有的学习都是一种成长。 (Guǎngyì shang shuō, suǒyǒu de xuéxí dōu shì yì zhǒng chéngzhǎng.) nghĩa là: Hiểu theo nghĩa rộng, mọi việc học đều là một sự trưởng thành.

广义 thuộc cấp HSK mấy?

广义 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.