观感 đọc là guāngǎn, nghĩa là cảm tưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
观感
guāngǎn
cảm tưởng
danh từ

Ví dụ với 观感

参观结束后,老师让我们写一写对博物馆的观感。
Cānguān jiéshù hòu, lǎoshī ràng wǒmen xiě yi xiě duì bówùguǎn de guāngǎn.
Sau khi tham quan xong, thầy giáo bảo chúng tôi viết cảm tưởng về bảo tàng.
刚到这个城市时,我的观感是干净又安静。
Gāng dào zhège chéngshì shí, wǒ de guāngǎn shì gānjìng yòu ānjìng.
Khi mới đến thành phố này, cảm tưởng của tôi là sạch sẽ và yên tĩnh.

Cách viết 观感 (thứ tự nét)

观… nét
感… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 观感

观感 tiếng Trung là gì?

观感 (guāngǎn) nghĩa là cảm tưởng (danh từ).

观感 đọc thế nào?

观感 đọc là guāngǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 观感 thế nào?

Ví dụ: 参观结束后,老师让我们写一写对博物馆的观感。 (Cānguān jiéshù hòu, lǎoshī ràng wǒmen xiě yi xiě duì bówùguǎn de guāngǎn.) nghĩa là: Sau khi tham quan xong, thầy giáo bảo chúng tôi viết cảm tưởng về bảo tàng.

观感 thuộc cấp HSK mấy?

观感 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.