贯穿 đọc là guànchuān, nghĩa là xuyên suốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
贯穿
guànchuān
xuyên suốt
động từ

Ví dụ với 贯穿

环保的理念贯穿了整个设计过程。
Huánbǎo de lǐniàn guànchuān le zhěnggè shèjì guòchéng.
Quan niệm bảo vệ môi trường xuyên suốt toàn bộ quá trình thiết kế.
这条地铁线贯穿城市南北,非常方便。
Zhè tiáo dìtiě xiàn guànchuān chéngshì nánběi, fēicháng fāngbiàn.
Tuyến tàu điện ngầm này chạy xuyên suốt từ nam ra bắc thành phố, rất tiện lợi.

Cách viết 贯穿 (thứ tự nét)

贯… nét
穿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 贯穿

贯穿 tiếng Trung là gì?

贯穿 (guànchuān) nghĩa là xuyên suốt (động từ).

贯穿 đọc thế nào?

贯穿 đọc là guànchuān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 贯穿 thế nào?

Ví dụ: 环保的理念贯穿了整个设计过程。 (Huánbǎo de lǐniàn guànchuān le zhěnggè shèjì guòchéng.) nghĩa là: Quan niệm bảo vệ môi trường xuyên suốt toàn bộ quá trình thiết kế.

贯穿 thuộc cấp HSK mấy?

贯穿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.