关爱 đọc là guān'ài, nghĩa là quan tâm yêu thương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
关爱
guān'ài
quan tâm yêu thương
động từ

Ví dụ với 关爱

老师很关爱每一个学生。
Lǎoshī hěn guān'ài měi yí ge xuésheng.
Thầy giáo rất quan tâm yêu thương từng học sinh.

Lưu ý khi dùng

Quan tâm yêu thương kèm hành động: 关爱老人, 关爱儿童; cũng là danh từ: 给予关爱; trang trọng hơn 关心.

Cách viết 关爱 (thứ tự nét)

关… nét
爱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 关爱

ChữPinyinBộ thủSố nét
关guān丷6
爱ài爫10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 关爱

关爱 tiếng Trung là gì?

关爱 (guān'ài) nghĩa là quan tâm yêu thương (động từ).

关爱 đọc thế nào?

关爱 đọc là guān'ài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 关爱 thế nào?

Ví dụ: 老师很关爱每一个学生。 (Lǎoshī hěn guān'ài měi yí ge xuésheng.) nghĩa là: Thầy giáo rất quan tâm yêu thương từng học sinh.

关爱 thuộc cấp HSK mấy?

关爱 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet