惯 đọc là guàn, nghĩa là quen, nuông chiều. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
惯
guàn
quen, nuông chiều
động từ

Ví dụ với 惯

我在南方住惯了,冬天去北方总觉得不习惯。
Wǒ zài nánfāng zhùguàn le, dōngtiān qù běifāng zǒng juéde bù xíguàn.
Tôi sống quen ở miền Nam rồi, mùa đông ra miền Bắc lúc nào cũng thấy không quen.
刚开始用新手机有点不顺手,用惯了就好了。
Gāng kāishǐ yòng xīn shǒujī yǒudiǎn bú shùnshǒu, yòngguàn le jiù hǎo le.
Mới đầu dùng điện thoại mới hơi chưa thuận tay, dùng quen rồi thì ổn thôi.

Cách viết 惯 (thứ tự nét)

惯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 惯

惯 tiếng Trung là gì?

惯 (guàn) nghĩa là quen, nuông chiều (động từ).

惯 đọc thế nào?

惯 đọc là guàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 惯 thế nào?

Ví dụ: 我在南方住惯了,冬天去北方总觉得不习惯。 (Wǒ zài nánfāng zhùguàn le, dōngtiān qù běifāng zǒng juéde bù xíguàn.) nghĩa là: Tôi sống quen ở miền Nam rồi, mùa đông ra miền Bắc lúc nào cũng thấy không quen.

惯 thuộc cấp HSK mấy?

惯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.