怪不得 đọc là guàibude, nghĩa là thảo nào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
怪不得
guàibude
thảo nào
động từ, phó từ

Ví dụ với 怪不得

外面下雪了,怪不得这么冷。
Wàimiàn xià xuě le, guàibude zhème lěng.
Bên ngoài tuyết rơi rồi, thảo nào lạnh thế.
他昨天加班到半夜,怪不得今天这么累。
Tā zuótiān jiā bān dào bànyè, guàibude jīntiān zhème lèi.
Hôm qua anh ấy tăng ca đến nửa đêm, thảo nào hôm nay mệt thế.

Cách viết 怪不得 (thứ tự nét)

怪… nét
不… nét
得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 怪不得

怪不得 tiếng Trung là gì?

怪不得 (guàibude) nghĩa là thảo nào (động từ, phó từ).

怪不得 đọc thế nào?

怪不得 đọc là guàibude. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 怪不得 thế nào?

Ví dụ: 外面下雪了,怪不得这么冷。 (Wàimiàn xià xuě le, guàibude zhème lěng.) nghĩa là: Bên ngoài tuyết rơi rồi, thảo nào lạnh thế.

怪不得 thuộc cấp HSK mấy?

怪不得 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.