挂钩 đọc là guàgōu, nghĩa là móc nối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
挂钩
guàgōu
móc nối
động từ, danh từ

Ví dụ với 挂钩

公司把员工的奖金和业绩挂钩。
Gōngsī bǎ yuángōng de jiǎngjīn hé yèjì guàgōu.
Công ty gắn tiền thưởng của nhân viên với thành tích làm việc.
学校和企业挂钩,为学生提供实习机会。
Xuéxiào hé qǐyè guàgōu, wèi xuésheng tígōng shíxí jīhuì.
Nhà trường liên kết với doanh nghiệp, tạo cơ hội thực tập cho sinh viên.

Cách viết 挂钩 (thứ tự nét)

挂… nét
钩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 挂钩

挂钩 tiếng Trung là gì?

挂钩 (guàgōu) nghĩa là móc nối (động từ, danh từ).

挂钩 đọc thế nào?

挂钩 đọc là guàgōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挂钩 thế nào?

Ví dụ: 公司把员工的奖金和业绩挂钩。 (Gōngsī bǎ yuángōng de jiǎngjīn hé yèjì guàgōu.) nghĩa là: Công ty gắn tiền thưởng của nhân viên với thành tích làm việc.

挂钩 thuộc cấp HSK mấy?

挂钩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.