寡妇 đọc là guǎfu, nghĩa là góa phụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
寡妇
guǎfu
góa phụ
danh từ

Ví dụ với 寡妇

那位寡妇一个人把三个孩子抚养长大。
Nà wèi guǎfu yí ge rén bǎ sān ge háizi fǔyǎng zhǎngdà.
Người góa phụ ấy một mình nuôi ba đứa con khôn lớn.
邻居们经常帮助村里的老寡妇干农活。
Línjūmen jīngcháng bāngzhù cūn li de lǎo guǎfu gàn nónghuó.
Hàng xóm thường giúp bà góa phụ già trong làng làm việc đồng áng.

Cách viết 寡妇 (thứ tự nét)

寡… nét
妇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 寡妇

寡妇 tiếng Trung là gì?

寡妇 (guǎfu) nghĩa là góa phụ (danh từ).

寡妇 đọc thế nào?

寡妇 đọc là guǎfu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 寡妇 thế nào?

Ví dụ: 那位寡妇一个人把三个孩子抚养长大。 (Nà wèi guǎfu yí ge rén bǎ sān ge háizi fǔyǎng zhǎngdà.) nghĩa là: Người góa phụ ấy một mình nuôi ba đứa con khôn lớn.

寡妇 thuộc cấp HSK mấy?

寡妇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.